TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narrow-fisted

US/ˈnɛr.ˌoʊ.ˈfɪs.təd/ giọng máy của trình duyệt

narrow-fisted nghĩa là hà tiện, keo kiệt.

Nghĩa của narrow-fisted

Tính từ

  1. Hà tiện, keo kiệt; chi ly.

Dạng từ của narrow-fisted

So sánh hơnmore narrow-fisted
So sánh nhấtmost narrow-fisted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narrow-fisted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

narrow-fisted nghĩa là gì?

narrow-fisted (tính từ) nghĩa là hà tiện, keo kiệt.

narrow-fisted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narrow-fisted: giọng Mỹ (US) /ˈnɛr.ˌoʊ.ˈfɪs.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.