TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tight-fisted

US/ˈtɑɪt.ˈfɪs.təd/ giọng máy của trình duyệt

tight-fisted nghĩa là chặt chẽ, keo cú.

Nghĩa của tight-fisted

Tính từ

  1. Chặt chẽ; keo cú, biển lận.

Dạng từ của tight-fisted

So sánh hơnmore tight-fisted
So sánh nhấtmost tight-fisted

Câu hỏi thường gặp

tight-fisted nghĩa là gì?

tight-fisted (tính từ) nghĩa là chặt chẽ, keo cú.

tight-fisted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tight-fisted: giọng Mỹ (US) /ˈtɑɪt.ˈfɪs.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.