TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narrowness

US/ˈnɛr.ˌoʊ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

narrowness nghĩa là sự chật hẹp, tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen.

Nghĩa của narrowness

Danh từ

  1. Sự chật hẹp.
  2. Tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen.
  3. Tình trạng nghèo nàn, tình trạng eo hẹp.

Dạng từ của narrowness

Số nhiềunarrownesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narrowness

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

narrowness nghĩa là gì?

narrowness (danh từ) nghĩa là sự chật hẹp, tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen.

narrowness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narrowness: giọng Mỹ (US) /ˈnɛr.ˌoʊ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.