narwhal
UK/ˈnɑːʍəl/
US/ˈnɑɹʍəl/
giọng máy của trình duyệt
narwhal nghĩa là kỳ lân biển, kì lân biển.
Nghĩa của narwhal
Danh từ
- Động vật học Kỳ lân biển.
Dạng từ của narwhal
| Số nhiều | narwhals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narwhal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
narwhal nghĩa là gì?
narwhal (danh từ) nghĩa là kỳ lân biển, kì lân biển.
narwhal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narwhal: giọng Anh (UK) /ˈnɑːʍəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑɹʍəl/.