TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

NASA

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnæsə/ US/ˈnæsə/ giọng máy của trình duyệt

NASA nghĩa là nasa.

Nghĩa của NASA

Danh từ riêng

  1. Cục Quản trị Hàng không và Không gian Quốc gia: cơ quan chính phủ liên bang Hoa Kỳ có trách nhiệm thực thi chương trình thám hiểm không gian và nghiên cứu ngành hàng không.

Câu ví dụ với NASA

  • I have a friend who works for NASA. Tui có một đứa bạn làm việc ở NASA.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

NASA nghĩa là gì?

NASA (danh từ riêng) nghĩa là nasa.

NASA phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của NASA: giọng Anh (UK) /ˈnæsə/, giọng Mỹ (US) /ˈnæsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.