TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

national debt

US/ ˈdɛt/ giọng máy của trình duyệt

national debt nghĩa là nợ quốc gia, nợ chính phủ.

Nghĩa của national debt

Danh từ

  1. Kinh tế học Nợ quốc gia.

Dạng từ của national debt

Số nhiềunational debts

Câu hỏi thường gặp

national debt nghĩa là gì?

national debt (danh từ) nghĩa là nợ quốc gia, nợ chính phủ.

national debt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của national debt: giọng Mỹ (US) / ˈdɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.