TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

national newspapers

giọng máy của trình duyệt

national newspapers nghĩa là Báo chí lưu hành khắp nước.

Nghĩa của national newspapers

Cụm từ

  1. Báo chí lưu hành khắp nước.

Câu hỏi thường gặp

national newspapers nghĩa là gì?

national newspapers (cụm từ) nghĩa là Báo chí lưu hành khắp nước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.