nationalization
giọng máy của trình duyệt
nationalization nghĩa là sự quốc gia hoá, sự quốc hữu hoá.
Nghĩa của nationalization
Danh từ
- Sự quốc gia hoá.
- Sự quốc hữu hoá.
- tge nationalization of the railwayssự quốc hữu hoá đường sắt
- Sự nhập quốc tịch; sự cho nhập quốc tịch.
Dạng từ của nationalization
| Số nhiều | nationalizations |
Câu hỏi thường gặp
nationalization nghĩa là gì?
nationalization (danh từ) nghĩa là sự quốc gia hoá, sự quốc hữu hoá.