TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nationalize

UK/ˈnæʃənəlaɪz/ US/ˈnæʃənəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

nationalize nghĩa là quốc gia hoá, quốc hữu hoá.

Nghĩa của nationalize

Ngoại động từ

  1. Quốc gia hoá.
  2. Quốc hữu hoá.
  3. Cho nhập quốc tịch.

Dạng từ của nationalize

Ngôi thứ ba số ítnationalizes
Hiện tại phân từ (-ing)nationalizing
Quá khứ phân từnationalized
Quá khứnationalized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nationalize

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nationalize

Câu hỏi thường gặp

nationalize nghĩa là gì?

nationalize (ngoại động từ) nghĩa là quốc gia hoá, quốc hữu hoá.

nationalize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nationalize: giọng Anh (UK) /ˈnæʃənəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnæʃənəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.