nationalize
UK/ˈnæʃənəlaɪz/
US/ˈnæʃənəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
nationalize nghĩa là quốc gia hoá, quốc hữu hoá.
Nghĩa của nationalize
Ngoại động từ
- Quốc gia hoá.
- Quốc hữu hoá.
- Cho nhập quốc tịch.
Dạng từ của nationalize
| Ngôi thứ ba số ít | nationalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nationalizing |
| Quá khứ phân từ | nationalized |
| Quá khứ | nationalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nationalize
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của nationalize
Câu hỏi thường gặp
nationalize nghĩa là gì?
nationalize (ngoại động từ) nghĩa là quốc gia hoá, quốc hữu hoá.
nationalize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nationalize: giọng Anh (UK) /ˈnæʃənəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈnæʃənəlaɪz/.