nationality
UK/ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/
US/ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
nationality nghĩa là tính chất dân tộc, tính chất quốc gia, dân tộc, quốc gia.
Nghĩa của nationality
Danh từ
- Tính chất dân tộc; tính chất quốc gia.
- Dân tộc; quốc gia.
- men of all nationalitiesngười của mọi dân tộc
- Quốc tịch.
- what is your nationality?anh thuộc quốc tịch nào?
Dạng từ của nationality
| Số nhiều | nationalities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nationality
Đồng nghĩa
Họ từ của nationality
Câu ví dụ với nationality
- I live in Vietnam and my nationality is Vietnamese. Tôi sống ở Việt Nam và quốc tịch của tôi là người Việt Nam.
- You have German nationality. Bạn có quốc tịch Đức.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nationality nghĩa là gì?
nationality (danh từ) nghĩa là tính chất dân tộc, tính chất quốc gia, dân tộc, quốc gia.
nationality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nationality: giọng Anh (UK) /ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌnæʃ.əˈnæl.ɪ.ti/.