native speaker
giọng máy của trình duyệt
native speaker nghĩa là người bản ngữ.
Nghĩa của native speaker
Danh từ
- Người bản ngữ.
Dạng từ của native speaker
| Số nhiều | native speakers |
Câu ví dụ với native speaker
- This sentence needs to be checked by a native speaker. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
- Tom could tell by Mary's accent that she wasn't a native speaker. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.
- Most people studying a foreign language will never be able to speak like a native speaker. Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
native speaker nghĩa là gì?
native speaker (danh từ) nghĩa là người bản ngữ.