TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

native speaker

giọng máy của trình duyệt

native speaker nghĩa là người bản ngữ.

Nghĩa của native speaker

Danh từ

  1. Người bản ngữ.

Dạng từ của native speaker

Số nhiềunative speakers

Câu ví dụ với native speaker

  • This sentence needs to be checked by a native speaker. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
  • Tom could tell by Mary's accent that she wasn't a native speaker. Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.
  • Most people studying a foreign language will never be able to speak like a native speaker. Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

native speaker nghĩa là gì?

native speaker (danh từ) nghĩa là người bản ngữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.