natively
UK/ˈnɛjtɪvlɪj/
giọng máy của trình duyệt
natively nghĩa là vốn, bẩm sinh.
Nghĩa của natively
Phó từ
- Vốn, bẩm sinh, tự nhiên, vốn sinh ra đã có.
- Với tính chất nơi sinh.
- to speak English nativelynói tiếng Anh với tính chất là tiếng mẹ đẻ của mình
Câu hỏi thường gặp
natively nghĩa là gì?
natively (phó từ) nghĩa là vốn, bẩm sinh.
natively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của natively: giọng Anh (UK) /ˈnɛjtɪvlɪj/.