TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

natively

UK/ˈnɛjtɪvlɪj/ giọng máy của trình duyệt

natively nghĩa là vốn, bẩm sinh.

Nghĩa của natively

Phó từ

  1. Vốn, bẩm sinh, tự nhiên, vốn sinh ra đã có.
  2. Với tính chất nơi sinh.
    • to speak English nativelynói tiếng Anh với tính chất là tiếng mẹ đẻ của mình

Câu hỏi thường gặp

natively nghĩa là gì?

natively (phó từ) nghĩa là vốn, bẩm sinh.

natively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của natively: giọng Anh (UK) /ˈnɛjtɪvlɪj/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.