TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nativism

US/ˈneɪ.tɪ.ˌvɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

nativism nghĩa là Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.

Nghĩa của nativism

Danh từ

  1. Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.

Dạng từ của nativism

Số nhiềunativisms

Câu hỏi thường gặp

nativism nghĩa là gì?

nativism (danh từ) nghĩa là Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.

nativism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nativism: giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.tɪ.ˌvɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.