nativism
US/ˈneɪ.tɪ.ˌvɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
nativism nghĩa là Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.
Nghĩa của nativism
Danh từ
- Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.
Dạng từ của nativism
| Số nhiều | nativisms |
Câu hỏi thường gặp
nativism nghĩa là gì?
nativism (danh từ) nghĩa là Thuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư.
nativism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nativism: giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.tɪ.ˌvɪ.zəm/.