nautical
UK/ˈnɔːtɪ.kəl/
US/ˈnɔ.tɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
nautical nghĩa là biển, hàng hải.
Nghĩa của nautical
Tính từ
- Thuộc Biển; (thuộc) hàng hải.
- nautical almanaclịch hàng hải
Dạng từ của nautical
| So sánh hơn | more nautical |
| So sánh nhất | most nautical |
| Số nhiều | nauticals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nautical
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với nautical
- nautical mile — Hải lý, hải lí.
Câu hỏi thường gặp
nautical nghĩa là gì?
nautical (tính từ) nghĩa là biển, hàng hải.
nautical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nautical: giọng Anh (UK) /ˈnɔːtɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔ.tɪ.kəl/.