nave
UK/neɪv/
US/neɪv/
giọng máy của trình duyệt
nave nghĩa là trục bánh xe.
Nghĩa của nave
Danh từ
- Trục bánh xe.
- Gian giữa của giáo đường.
Dạng từ của nave
| Số nhiều | naves |
Họ từ của nave
Câu hỏi thường gặp
nave nghĩa là gì?
nave (danh từ) nghĩa là trục bánh xe.
nave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nave: giọng Anh (UK) /neɪv/, giọng Mỹ (US) /neɪv/.