TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nave

UK/neɪv/ US/neɪv/ giọng máy của trình duyệt

nave nghĩa là trục bánh xe.

Nghĩa của nave

Danh từ

  1. Trục bánh xe.
  2. Gian giữa của giáo đường.

Dạng từ của nave

Số nhiềunaves

Họ từ của nave

Câu hỏi thường gặp

nave nghĩa là gì?

nave (danh từ) nghĩa là trục bánh xe.

nave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nave: giọng Anh (UK) /neɪv/, giọng Mỹ (US) /neɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.