TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

navel

UK/ˈneɪvəl/ US/ˈneɪvəl/ giọng máy của trình duyệt

navel nghĩa là rốn, trung tâm, rún.

Nghĩa của navel

Danh từ

  1. Rốn.
  2. Trung tâm.

Dạng từ của navel

Số nhiềunavels
Ngôi thứ ba số ítnavels
Hiện tại phân từ (-ing)naveling
Quá khứ phân từnaveled
Quá khứnaveled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navel

Đồng nghĩa

Họ từ của navel

Câu hỏi thường gặp

navel nghĩa là gì?

navel (danh từ) nghĩa là rốn, trung tâm, rún.

navel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của navel: giọng Anh (UK) /ˈneɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.