navel
UK/ˈneɪvəl/
US/ˈneɪvəl/
giọng máy của trình duyệt
navel nghĩa là rốn, trung tâm, rún.
Nghĩa của navel
Danh từ
- Rốn.
- Trung tâm.
Dạng từ của navel
| Số nhiều | navels |
| Ngôi thứ ba số ít | navels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | naveling |
| Quá khứ phân từ | naveled |
| Quá khứ | naveled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navel
Đồng nghĩa
Họ từ của navel
Câu hỏi thường gặp
navel nghĩa là gì?
navel (danh từ) nghĩa là rốn, trung tâm, rún.
navel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của navel: giọng Anh (UK) /ˈneɪvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪvəl/.