TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

navigability

giọng máy của trình duyệt

navigability nghĩa là Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển).

Nghĩa của navigability

Danh từ

  1. Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển).
  2. Tình trạng có thể đi sông biển được (tàu bè).
  3. Tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu).

Dạng từ của navigability

Số nhiềunavigabilities

Câu hỏi thường gặp

navigability nghĩa là gì?

navigability (danh từ) nghĩa là Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.