navigability
giọng máy của trình duyệt
navigability nghĩa là Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển).
Nghĩa của navigability
Danh từ
- Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển).
- Tình trạng có thể đi sông biển được (tàu bè).
- Tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu).
Dạng từ của navigability
| Số nhiều | navigabilities |
Câu hỏi thường gặp
navigability nghĩa là gì?
navigability (danh từ) nghĩa là Tình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển).