TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

navigable

UK/ˈnævɪɡəbəl/ US/ˈnævɪɡəbəl/ giọng máy của trình duyệt

navigable nghĩa là Để tàu bè đi lại được (sông, biển).

Nghĩa của navigable

Tính từ

  1. Để tàu bè đi lại được (sông, biển).
  2. Có thể đi sông biển được (tàu bè).
  3. Có thể điều khiển được (khí cầu).

Dạng từ của navigable

So sánh hơnmore navigable
So sánh nhấtmost navigable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navigable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của navigable

Câu hỏi thường gặp

navigable nghĩa là gì?

navigable (tính từ) nghĩa là Để tàu bè đi lại được (sông, biển).

navigable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của navigable: giọng Anh (UK) /ˈnævɪɡəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnævɪɡəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.