navigable
UK/ˈnævɪɡəbəl/
US/ˈnævɪɡəbəl/
giọng máy của trình duyệt
navigable nghĩa là Để tàu bè đi lại được (sông, biển).
Nghĩa của navigable
Tính từ
- Để tàu bè đi lại được (sông, biển).
- Có thể đi sông biển được (tàu bè).
- Có thể điều khiển được (khí cầu).
Dạng từ của navigable
| So sánh hơn | more navigable |
| So sánh nhất | most navigable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navigable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của navigable
Câu hỏi thường gặp
navigable nghĩa là gì?
navigable (tính từ) nghĩa là Để tàu bè đi lại được (sông, biển).
navigable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của navigable: giọng Anh (UK) /ˈnævɪɡəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnævɪɡəbəl/.