TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Navy Day

giọng máy của trình duyệt

Navy Day nghĩa là ngày hải quân, hạm đội.

Nghĩa của Navy Day

Cụm từ

  1. Ngày hải quân.
  2. (Thơ ca) Hạm đội.

Câu hỏi thường gặp

Navy Day nghĩa là gì?

Navy Day (cụm từ) nghĩa là ngày hải quân, hạm đội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.