Navy Day
giọng máy của trình duyệt
Navy Day nghĩa là ngày hải quân, hạm đội.
Nghĩa của Navy Day
Cụm từ
- Ngày hải quân.
- (Thơ ca) Hạm đội.
Câu hỏi thường gặp
Navy Day nghĩa là gì?
Navy Day (cụm từ) nghĩa là ngày hải quân, hạm đội.
Navy Day nghĩa là ngày hải quân, hạm đội.
Navy Day (cụm từ) nghĩa là ngày hải quân, hạm đội.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.