nazi
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɑːtsi/
US/ˈnɑːtsi/
giọng máy của trình duyệt
nazi nghĩa là quốc xã, đảng viên đảng quốc xã.
Nghĩa của nazi
Danh từ
- Đảng viên đảng Quốc xã (Đức).
Tính từ
- Quốc xã.
Dạng từ của nazi
| Số nhiều | Nazis |
| So sánh hơn | more Nazi |
| So sánh nhất | most Nazi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nazi
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của nazi
Cụm từ, thành ngữ với nazi
- Nazi Germany — Đức Quốc Xã.
Câu hỏi thường gặp
nazi nghĩa là gì?
nazi (danh từ, tính từ) nghĩa là quốc xã, đảng viên đảng quốc xã.
nazi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nazi: giọng Anh (UK) /ˈnɑːtsi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɑːtsi/.