TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naze

UK/neɪz/ US/neɪz/ giọng máy của trình duyệt

naze nghĩa là mũi đất.

Nghĩa của naze

Danh từ

  1. Địa lý,ddịa chất Mũi đất.

Dạng từ của naze

Số nhiềunazes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với naze

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

naze nghĩa là gì?

naze (danh từ) nghĩa là mũi đất.

naze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naze: giọng Anh (UK) /neɪz/, giọng Mỹ (US) /neɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.