TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

near-silk

US/ˈnɪr.ˈsɪɫk/ giọng máy của trình duyệt

near-silk nghĩa là tơ nhân tạo.

Nghĩa của near-silk

Danh từ

  1. Tơ nhân tạo.

Câu hỏi thường gặp

near-silk nghĩa là gì?

near-silk (danh từ) nghĩa là tơ nhân tạo.

near-silk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của near-silk: giọng Mỹ (US) /ˈnɪr.ˈsɪɫk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.