nearby
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/
US/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/
giọng máy của trình duyệt
nearby nghĩa là gần, không xa, bên cạnh, bên cạnh đó.
Nghĩa của nearby
Tính từ
- Gần, không xa.
Phó từ
- Gần, bên cạnh, gần đây.
Dạng từ của nearby
| So sánh hơn | more nearby |
| So sánh nhất | most nearby |
| Số nhiều | nearbys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nearby
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với nearby
- Can I have a coffee shop nearby? Tôi có thể tìm thấy một quán cà phê nào gần đây không?
- Keep these scissors nearby, they might come in handy. Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.
- Tom lives nearby. Tom sống ở gần đây.
- Are you nearby? Bạn có ở gần đây không?
- Tom was nearby. Tom ở gần đây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nearby nghĩa là gì?
nearby (tính từ, phó từ) nghĩa là gần, không xa, bên cạnh, bên cạnh đó.
nearby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nearby: giọng Anh (UK) /ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/.