TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nearly

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɪəli/ US/ˈnɪɹli/ giọng máy của trình duyệt

nearly nghĩa là gần, sắp, mặt thiết, sát.

Nghĩa của nearly

Phó từ

  1. Gần, sắp, suýt.
    • it is nearly time to startđã gần đến giờ khởi hành
    • to be nearly related to someonecó họ gần với ai
    • to be nearly drownedsuýt chết đuối
  2. Mặt thiết, sát.
    • the matter concerns me nearlyvấn đề có quan hệ mật thiết với tôi
    • to consider a question nearlyxem xét sát một vấn đề

Dạng từ của nearly

So sánh hơnnearlier
So sánh nhấtnearliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nearly

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nearly

  • Because just one minute costs nearly four pounds. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
  • It was nearly midnight. Giờ cũng gần nửa đêm rồi.
  • I nearly lost consciousness. Tôi suýt thì bất tỉnh.
  • It's nearly impossible. Điều này gần như không thể.
  • The two nations have had no diplomatic relations for nearly three decades. Hai quốc gia không có quan hệ ngoại giao với nhau trong gần ba thập kỷ.
  • "It's too early to get up yet." "It's nearly half eight!" "What? Why didn't you tell me?" "Vẫn còn sớm mà, chưa cần dậy đâu." "Gần tám rưỡi rồi đấy!" "Cái gì? Sao không bảo tôi?"

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nearly nghĩa là gì?

nearly (phó từ) nghĩa là gần, sắp, mặt thiết, sát.

nearly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nearly: giọng Anh (UK) /ˈnɪəli/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪɹli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.