TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nearside

US/ˈnɪr.ˌsɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

nearside nghĩa là bên trái, phía tay trái.

Nghĩa của nearside

Tính từ

  1. Bên trái; phía tay trái.
    • the nearside door/lane of trafficcửa/làn xe bên trái

Dạng từ của nearside

Số nhiềunearsides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nearside

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nearside nghĩa là gì?

nearside (tính từ) nghĩa là bên trái, phía tay trái.

nearside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nearside: giọng Mỹ (US) /ˈnɪr.ˌsɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.