nearness
US/ˈnɪr.nəs/
giọng máy của trình duyệt
nearness nghĩa là trạng thái ở gần, tính chi ly, tính chắt bóp.
Nghĩa của nearness
Danh từ
- Trạng thái ở gần.
- Tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt.
Dạng từ của nearness
| Số nhiều | nearnesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nearness
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nearness nghĩa là gì?
nearness (danh từ) nghĩa là trạng thái ở gần, tính chi ly, tính chắt bóp.
nearness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nearness: giọng Mỹ (US) /ˈnɪr.nəs/.