TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nearness

US/ˈnɪr.nəs/ giọng máy của trình duyệt

nearness nghĩa là trạng thái ở gần, tính chi ly, tính chắt bóp.

Nghĩa của nearness

Danh từ

  1. Trạng thái ở gần.
  2. Tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt.

Dạng từ của nearness

Số nhiềunearnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nearness

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nearness nghĩa là gì?

nearness (danh từ) nghĩa là trạng thái ở gần, tính chi ly, tính chắt bóp.

nearness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nearness: giọng Mỹ (US) /ˈnɪr.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.