neb
UK/nɛb/
US/nɛb/
giọng máy của trình duyệt
neb nghĩa là mũi, mỏ, đầu ngòi bút, đầu bút chì.
Nghĩa của neb
Danh từ
- Ê-cốt Mũi; mỏ; mõm.
- Đầu ngòi bút, đầu bút chì; vòi, đầu nhọn (của vật gì).
Dạng từ của neb
| Số nhiều | nebs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neb
Đồng nghĩa
Họ từ của neb
Câu hỏi thường gặp
neb nghĩa là gì?
neb (danh từ) nghĩa là mũi, mỏ, đầu ngòi bút, đầu bút chì.
neb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neb: giọng Anh (UK) /nɛb/, giọng Mỹ (US) /nɛb/.