TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nebula

UK/ˈnɛb.jə.lə/ US/ˈnɛb.jə.lə/ giọng máy của trình duyệt

nebula nghĩa là tinh vân, chứng mắt kéo mây.

Nghĩa của nebula

Danh từ

  1. Thiên văn học Tinh vân.
  2. Y học Chứng mắt kéo mây.

Dạng từ của nebula

Số nhiềunebulae

Họ từ của nebula

Câu hỏi thường gặp

nebula nghĩa là gì?

nebula (danh từ) nghĩa là tinh vân, chứng mắt kéo mây.

nebula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nebula: giọng Anh (UK) /ˈnɛb.jə.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛb.jə.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.