nebula
UK/ˈnɛb.jə.lə/
US/ˈnɛb.jə.lə/
giọng máy của trình duyệt
nebula nghĩa là tinh vân, chứng mắt kéo mây.
Nghĩa của nebula
Danh từ
- Thiên văn học Tinh vân.
- Y học Chứng mắt kéo mây.
Dạng từ của nebula
| Số nhiều | nebulae |
Họ từ của nebula
Câu hỏi thường gặp
nebula nghĩa là gì?
nebula (danh từ) nghĩa là tinh vân, chứng mắt kéo mây.
nebula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nebula: giọng Anh (UK) /ˈnɛb.jə.lə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛb.jə.lə/.