necrologic
giọng máy của trình duyệt
necrologic nghĩa là sau khi chết.
Nghĩa của necrologic
Tính từ
- Sau khi chết.
- Thuộc cáo phó.
Câu hỏi thường gặp
necrologic nghĩa là gì?
necrologic (tính từ) nghĩa là sau khi chết.
necrologic nghĩa là sau khi chết.
necrologic (tính từ) nghĩa là sau khi chết.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.