TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necrologic

giọng máy của trình duyệt

necrologic nghĩa là sau khi chết.

Nghĩa của necrologic

Tính từ

  1. Sau khi chết.
  2. Thuộc cáo phó.

Câu hỏi thường gặp

necrologic nghĩa là gì?

necrologic (tính từ) nghĩa là sau khi chết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.