TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necrologist

US/nə.ˈkrɑː.lə.dʒist/ giọng máy của trình duyệt

necrologist nghĩa là Người chép tiểu sử người chết.

Nghĩa của necrologist

Danh từ

  1. Người chép tiểu sử người chết.

Dạng từ của necrologist

Số nhiềunecrologists

Câu hỏi thường gặp

necrologist nghĩa là gì?

necrologist (danh từ) nghĩa là Người chép tiểu sử người chết.

necrologist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của necrologist: giọng Mỹ (US) /nə.ˈkrɑː.lə.dʒist/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.