TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necrology

UK/nɛˈkɹɒlədʒi/ giọng máy của trình duyệt

necrology nghĩa là danh sách người chết, tiếu sử người chết.

Nghĩa của necrology

Danh từ

  1. Danh sách người chết.
  2. Tiếu sử người chết.

Dạng từ của necrology

Số nhiềunecrologies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với necrology

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

necrology nghĩa là gì?

necrology (danh từ) nghĩa là danh sách người chết, tiếu sử người chết.

necrology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của necrology: giọng Anh (UK) /nɛˈkɹɒlədʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.