TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

post-mortem

UK/ˌpəʊs(t)ˈmɔːtəm/ US/ˌpoʊs(t)ˈmɔɹtəm/ giọng máy của trình duyệt

post-mortem nghĩa là sau khi chết, giảo nghiệm tử thi, cuộc xét lại, cuộc giảm nghiệm.

Nghĩa của post-mortem

Phó từ

  1. Sau khi chết.

Tính từ

  1. Sau khi chết.

Danh từ

  1. Giảo nghiệm tử thi.
  2. Cuộc xét lại, cuộc giảm nghiệm (vấn đề)

Dạng từ của post-mortem

Số nhiềupost mortems

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với post-mortem

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

post-mortem nghĩa là gì?

post-mortem (phó từ, tính từ, danh từ) nghĩa là sau khi chết, giảo nghiệm tử thi, cuộc xét lại, cuộc giảm nghiệm.

post-mortem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của post-mortem: giọng Anh (UK) /ˌpəʊs(t)ˈmɔːtəm/, giọng Mỹ (US) /ˌpoʊs(t)ˈmɔɹtəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.