necrotise
giọng máy của trình duyệt
necrotise nghĩa là chết hoại.
Nghĩa của necrotise
Nội động từ
- Sinh vật học Chết hoại.
Câu hỏi thường gặp
necrotise nghĩa là gì?
necrotise (nội động từ) nghĩa là chết hoại.
necrotise nghĩa là chết hoại.
necrotise (nội động từ) nghĩa là chết hoại.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.