TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

necrotise

giọng máy của trình duyệt

necrotise nghĩa là chết hoại.

Nghĩa của necrotise

Nội động từ

  1. Sinh vật học Chết hoại.

Câu hỏi thường gặp

necrotise nghĩa là gì?

necrotise (nội động từ) nghĩa là chết hoại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.