TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nectar

UK/ˈnɛk.tə/ US/ˈnɛk.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

nectar nghĩa là rượu tiên, rượu ngon.

Nghĩa của nectar

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Rượu tiên.
  2. Rượu ngon.
  3. Thực vật học Mật hoa.

Dạng từ của nectar

Số nhiềunectars
Ngôi thứ ba số ítnectars
Hiện tại phân từ (-ing)nectaring
Quá khứ phân từnectared
Quá khứnectared

Họ từ của nectar

Câu ví dụ với nectar

  • The bee flew to the flower and drank the nectar. Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nectar nghĩa là gì?

nectar (danh từ) nghĩa là rượu tiên, rượu ngon.

nectar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nectar: giọng Anh (UK) /ˈnɛk.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛk.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.