nectar
UK/ˈnɛk.tə/
US/ˈnɛk.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
nectar nghĩa là rượu tiên, rượu ngon.
Nghĩa của nectar
Danh từ
- Thần thoại,thần học Rượu tiên.
- Rượu ngon.
- Thực vật học Mật hoa.
Dạng từ của nectar
| Số nhiều | nectars |
| Ngôi thứ ba số ít | nectars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nectaring |
| Quá khứ phân từ | nectared |
| Quá khứ | nectared |
Họ từ của nectar
Câu ví dụ với nectar
- The bee flew to the flower and drank the nectar. Con ong đã bay vào hoa, rồi hút mật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nectar nghĩa là gì?
nectar (danh từ) nghĩa là rượu tiên, rượu ngon.
nectar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nectar: giọng Anh (UK) /ˈnɛk.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛk.təɹ/.