TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nectarine

US/ˌnɛktəˈɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

nectarine nghĩa là quả xuân đào, cây xuân đào.

Nghĩa của nectarine

Danh từ

  1. Quả xuân đào.
  2. Thực vật học Cây xuân đào.

Tính từ

  1. Thơ ca Dịu ngọt như mật hoa.

Dạng từ của nectarine

Số nhiềunectarines
So sánh hơnmore nectarine
So sánh nhấtmost nectarine

Câu hỏi thường gặp

nectarine nghĩa là gì?

nectarine (danh từ, tính từ) nghĩa là quả xuân đào, cây xuân đào.

nectarine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nectarine: giọng Mỹ (US) /ˌnɛktəˈɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.