TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

needments

giọng máy của trình duyệt

needments nghĩa là những thứ cần dùng.

Nghĩa của needments

Danh từ

  1. Những thứ cần dùng (đặc biệt là để đi du lịch).

Câu hỏi thường gặp

needments nghĩa là gì?

needments (danh từ) nghĩa là những thứ cần dùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.