TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

negotiate

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/ US/nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

negotiate nghĩa là điều đình, đàm phán, đổi thành tiền, trả bằng tiền.

Nghĩa của negotiate

Động từ

  1. Thương nghiệp (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp.
    • to negotiate a treatyđàm phán để ký một hiệp ước
  2. Đổi thành tiền, chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu).
  3. Vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn...).

Dạng từ của negotiate

Ngôi thứ ba số ítnegotiates
Hiện tại phân từ (-ing)negotiating
Quá khứ phân từnegotiated
Quá khứnegotiated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với negotiate

Đồng nghĩa

Họ từ của negotiate

Câu hỏi thường gặp

negotiate nghĩa là gì?

negotiate (động từ) nghĩa là điều đình, đàm phán, đổi thành tiền, trả bằng tiền.

negotiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của negotiate: giọng Anh (UK) /nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.