TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

negro

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈniːɡɹəʊ/ US/ˈniɡɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

negro nghĩa là người da đen, đen.

Nghĩa của negro

Danh từ

  1. Người da đen.

Tính từ

  1. Đen, (thuộc) người da đen.
    • negro antkiến đen
    • a negro villagemột làng của người da đen

Dạng từ của negro

Số nhiềunegroes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với negro

Đồng nghĩa

Họ từ của negro

Câu hỏi thường gặp

negro nghĩa là gì?

negro (danh từ, tính từ) nghĩa là người da đen, đen.

negro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của negro: giọng Anh (UK) /ˈniːɡɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈniɡɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.