Neighbor
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/ˈneɪ.bɚ/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của Neighbor
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Câu ví dụ với Neighbor
- A close neighbor is better than a distant relative. Bán anh em xa mua láng giềng gần.
- Tom's my neighbor. Tom là hàng xóm của tôi.
- I was watching TV when my neighbor started to drill a wall. Tôi đang xem ti vi thì hàng xóm bắt đầu khoan tường.
- Our American neighbor will have lived in Japan for five years next year. Năm sau sẽ là tròn 5 năm kể từ khi người hàng xóm Mỹ của chúng ta bắt đầu sống ở Nhật Bản.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).