TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neighborly

US/ˈneɪ.bɜː.li/ giọng máy của trình duyệt

neighborly nghĩa là Ăn ở với xóm giềng thuận hoà.

Nghĩa của neighborly

Tính từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ăn ở với xóm giềng thuận hoà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neighborly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

neighborly nghĩa là gì?

neighborly (tính từ) nghĩa là Ăn ở với xóm giềng thuận hoà.

neighborly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neighborly: giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.bɜː.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.