neighboured
giọng máy của trình duyệt
neighboured nghĩa là có vùng lân cận, có láng giềng, có hàng xóm.
Nghĩa của neighboured
Tính từ
- Có vùng lân cận.
- a beautifully neighboured townthành phố có vùng lân cận đẹp
- Có láng giềng, có hàng xóm.
- ill neighbouredcó láng giềng không tốt
Câu hỏi thường gặp
neighboured nghĩa là gì?
neighboured (tính từ) nghĩa là có vùng lân cận, có láng giềng, có hàng xóm.