TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neither fish, fish, not good red herring

giọng máy của trình duyệt

neither fish, fish, not good red herring nghĩa là môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai.

Nghĩa của neither fish, fish, not good red herring

Cụm từ

  1. Môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai.

Câu hỏi thường gặp

neither fish, fish, not good red herring nghĩa là gì?

neither fish, fish, not good red herring (cụm từ) nghĩa là môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.