nelly
UK/nɛli/
US/ˈnɛli/
giọng máy của trình duyệt
nelly nghĩa là chim hải âu lớn.
Nghĩa của nelly
Danh từ
- Động vật học Chim hải âu lớn.
Dạng từ của nelly
| Số nhiều | nellies |
| So sánh hơn | nellier |
| So sánh nhất | nelliest |
Câu hỏi thường gặp
nelly nghĩa là gì?
nelly (danh từ) nghĩa là chim hải âu lớn.
nelly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nelly: giọng Anh (UK) /nɛli/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛli/.