TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nelson

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɛlsən/ US/ˈnɛlsən/ giọng máy của trình duyệt

nelson nghĩa là một môn đấu vật.

Nghĩa của nelson

Danh từ

  1. Một môn đấu vật.

Dạng từ của nelson

Số nhiềunelsons

Họ từ của nelson

Câu hỏi thường gặp

nelson nghĩa là gì?

nelson (danh từ) nghĩa là một môn đấu vật.

nelson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nelson: giọng Anh (UK) /ˈnɛlsən/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛlsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.