TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nephew

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɛv.ju/ giọng máy của trình duyệt

nephew nghĩa là cháu trai.

Nghĩa của nephew

Danh từ

  1. Cháu trai (con của anh, chị, em).

Dạng từ của nephew

Số nhiềunephews

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nephew

Đồng nghĩa

Họ từ của nephew

Câu hỏi thường gặp

nephew nghĩa là gì?

nephew (danh từ) nghĩa là cháu trai.

nephew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nephew: giọng Anh (UK) /ˈnɛv.ju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.