nephew
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɛv.ju/
giọng máy của trình duyệt
nephew nghĩa là cháu trai.
Nghĩa của nephew
Danh từ
- Cháu trai (con của anh, chị, em).
Dạng từ của nephew
| Số nhiều | nephews |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nephew
Đồng nghĩa
Họ từ của nephew
Câu hỏi thường gặp
nephew nghĩa là gì?
nephew (danh từ) nghĩa là cháu trai.
nephew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nephew: giọng Anh (UK) /ˈnɛv.ju/.