TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neptunium

UK/nɛpˈtjuːniəm/ US/nɛpˈtjuːniəm/ giọng máy của trình duyệt

neptunium nghĩa là neptuni.

Nghĩa của neptunium

Danh từ

  1. Neptuni (nguyên tố hóa học ký hiệu Np, có số nguyên tử 93).

Họ từ của neptunium

Nguồn gốc từ neptunium

Từ, đặt theo tên hành tinh. Nguyên tố trước đó là urani, được đặt tên theo hành tinh được phát hiện trước đó là: Sao Thiên Vương.

Câu hỏi thường gặp

neptunium nghĩa là gì?

neptunium (danh từ) nghĩa là neptuni.

neptunium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neptunium: giọng Anh (UK) /nɛpˈtjuːniəm/, giọng Mỹ (US) /nɛpˈtjuːniəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.