TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neptunian

UK/nɛpˈtjuː.nɪ.ən/ US/nɛpˈt(j)u.ni.ən/ giọng máy của trình duyệt

neptunian nghĩa là thần biển, sao hải vương.

Nghĩa của neptunian

Tính từ

  1. Thuộc Thần biển.
  2. Thuộc Sao Hải Vương.
  3. Địa lý, địa chất Do biển (tạo thành), do nước (tạo thành).

Dạng từ của neptunian

Số nhiềuNeptunians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neptunian

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

neptunian nghĩa là gì?

neptunian (tính từ) nghĩa là thần biển, sao hải vương.

neptunian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neptunian: giọng Anh (UK) /nɛpˈtjuː.nɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /nɛpˈt(j)u.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.