neptunian
UK/nɛpˈtjuː.nɪ.ən/
US/nɛpˈt(j)u.ni.ən/
giọng máy của trình duyệt
neptunian nghĩa là thần biển, sao hải vương.
Nghĩa của neptunian
Tính từ
- Thuộc Thần biển.
- Thuộc Sao Hải Vương.
- Địa lý, địa chất Do biển (tạo thành), do nước (tạo thành).
Dạng từ của neptunian
| Số nhiều | Neptunians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với neptunian
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
neptunian nghĩa là gì?
neptunian (tính từ) nghĩa là thần biển, sao hải vương.
neptunian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neptunian: giọng Anh (UK) /nɛpˈtjuː.nɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /nɛpˈt(j)u.ni.ən/.