nervate
giọng máy của trình duyệt
nervate nghĩa là có gân.
Nghĩa của nervate
Tính từ
- Thực vật học Có gân (lá).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nervate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
nervate nghĩa là gì?
nervate (tính từ) nghĩa là có gân.