nervously
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈnɜː.vəs.li/
giọng máy của trình duyệt
nervously nghĩa là bồn chồn, lo lắng.
Nghĩa của nervously
Phó từ
- Bồn chồn, lo lắng.
Dạng từ của nervously
| So sánh hơn | more nervously |
| So sánh nhất | most nervously |
Câu ví dụ với nervously
- Tom entered the room nervously. Tom bước vào phòng một cách ngại ngùng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
nervously nghĩa là gì?
nervously (phó từ) nghĩa là bồn chồn, lo lắng.
nervously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nervously: giọng Mỹ (US) /ˈnɜː.vəs.li/.