TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nervousness

US/ˈnɜː.vəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

nervousness nghĩa là tính nóng nảy, sự bực dọc, trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối.

Nghĩa của nervousness

Danh từ

  1. Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn.
  2. Trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối.
  3. Sức mạnh, khí lực.

Dạng từ của nervousness

Số nhiềunervousnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nervousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

nervousness nghĩa là gì?

nervousness (danh từ) nghĩa là tính nóng nảy, sự bực dọc, trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối.

nervousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nervousness: giọng Mỹ (US) /ˈnɜː.vəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.